Tiếng Anh: impede, hinder, obstruct; oppose; power, capability, influence; Kangxi radical 19
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阻力”
Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阻力 [TRỞ LỰC] gồm 阻 (TRỞ) + 力 (LỰC) → nghĩa tiếng Việt: "阻 (TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở". 🦊
Phát âm "阻力": 阻 zǔ (thanh 3 (214)) → 力 lì (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

阻 (TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở; 力 (LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng
Phồn thể: 阻力
Hán Việt: TRỞ LỰC
Tiếng Anh: impede, hinder, obstruct; oppose; power, capability, influence; Kangxi radical 19
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阻力”
Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Tập viết
Dùng trong câu
阻力(相关词:阻止)
Cụm từ “阻力” (TRỞ LỰC) — 阻 (TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở; 力 (LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; từ liên hệ: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阻力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “阻力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阻 (U+963B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cản trở, cản trở, cản trở; phản đối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 阻 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: zǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cản trở, cản trở, cản trở; phản đối. Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình); 阻攔 TRỞ LAN (ngăn cản, cản lại chặn đường); 阻撓 TRỞ NẠO (gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỞ: cản trở, cản trở, cản trở; phản đối; thường gặp trong ngữ cảnh: 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình); 阻攔 TRỞ LAN (ngăn cản, cản lại chặn đường); 阻撓 TRỞ NẠO (gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 阻 (TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở; phản đối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình); 阻攔 TRỞ LAN (ngăn cản, cản lại chặn đường); 阻撓 TRỞ NẠO (gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trở (阻): cản trở, cản trở, cản trở; phản đối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 阻 (âm đọc TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở; phản đối. Từ vựng thường đàm: 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình); 阻攔 TRỞ LAN (ngăn cản, cản lại chặn đường); 阻撓 TRỞ NẠO (gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 阻 (âm chuẩn TRỞ): cản trở, cản trở, cản trở; phản đối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỞ (阻): cản trở, cản trở, cản trở; phản đối; từ ghép thông dụng: 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình); 阻攔 TRỞ LAN (ngăn cản, cản lại chặn đường); 阻撓 TRỞ NẠO (gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 阻 [U+963B · TRỞ · zǔ]: cản trở, cản trở, cản trở; phản đối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阻力”