Tiếng Anh: stage, phase, period
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阶段”
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阶段 (GIAI ĐOẠN) = 阶 (GIAI: cầu thang, bậc thang, cấp bậc) + 段 (ĐOẠN: đoạn) → giai đoạn, thời kỳ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "阶段" đọc là jiē (thanh 1) + duàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giai đoạn, thời kỳ
Phồn thể: 階段
Hán Việt: GIAI ĐOẠN
Tiếng Anh: stage, phase, period
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阶段”
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Tập viết
Dùng trong câu
该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。
Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阶段
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “阶段” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阶 (U+9636) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. [Giản thể: 阶 ⇄ Phồn thể: 階 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAI: cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 階 (GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giai (階): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 階 (âm đọc GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Từ vựng thường đàm: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 階 (âm chuẩn GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAI (階): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp; từ ghép thông dụng: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 階 [U+9636 · GIAI · jiē]: cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阶段”