Tiếng Anh: social stratum, social class, hierarchy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阶层”
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阶层 (GIAI TẦNG) = 阶 (GIAI: cầu thang, bậc thang, cấp bậc) + 层 (TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt)) → giai tầng, tầng lớp xã hội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "阶层" đọc là jiē (thanh 1) + céng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giai tầng, tầng lớp xã hội
Phồn thể: 階層
Hán Việt: GIAI TẦNG
Tiếng Anh: social stratum, social class, hierarchy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阶层”
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Tập viết
Dùng trong câu
国家着力扩大中等收入群体规模,促进社会公平正义,让现代化发展成果更多更公平惠及全体人民各个阶层。
Nhà nước tập trung mở rộng quy mô nhóm người có thu nhập trung bình, thúc đẩy công bằng công lý xã hội, giúp các thành quả phát triển hiện đại hóa tạo phúc nhiều hơn và công bằng hơn tới mọi giai tầng trong toàn thể nhân dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阶层
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “阶层” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阶 (U+9636) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. [Giản thể: 阶 ⇄ Phồn thể: 階 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAI: cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 階 (GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giai (階): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 階 (âm đọc GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp. Từ vựng thường đàm: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 階 (âm chuẩn GIAI): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAI (階): cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp; từ ghép thông dụng: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 階 [U+9636 · GIAI · jiē]: cầu thang, bậc thang; cấp bậc, bằng cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阶层”