Tiếng Anh: mirror; lens; glass; glasses
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “镜”
Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 镜 [KÍNH] → "gương". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "镜" [jìng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gương; ống kính; thủy tinh; kính
Phồn thể: 鏡
Hán Việt: KÍNH
Tiếng Anh: mirror; lens; glass; glasses
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “镜”
Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Tập viết
Dùng trong câu
眼镜、镜子
Từ ghép chứa chữ 镜: “眼镜” (NHÃN KÍNH — kính); “镜子” (KÍNH TỬ — cái gương, tấm gương).

Câu 1/1
Từ “镜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 镜 (U+955C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn vận rất kẻng (chải chuốt)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gương; ống kính; thủy tinh; kính. Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 眼鏡 NHÃN KÍNH (kính); 鏡子 KÍNH TỬ (cái gương, tấm gương); 鏡頭 KÍNH ĐẦU (ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鏡 (KÍNH): gương; ống kính; thủy tinh; kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (眼鏡 NHÃN KÍNH (kính); 鏡子 KÍNH TỬ (cái gương, tấm gương); 鏡頭 KÍNH ĐẦU (ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kính (鏡): gương; ống kính; thủy tinh; kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鏡 (âm đọc KÍNH): gương; ống kính; thủy tinh; kính. Từ vựng thường đàm: 眼鏡 NHÃN KÍNH (kính); 鏡子 KÍNH TỬ (cái gương, tấm gương); 鏡頭 KÍNH ĐẦU (ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鏡 (âm chuẩn KÍNH): gương; ống kính; thủy tinh; kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KÍNH (鏡): gương; ống kính; thủy tinh; kính; từ ghép thông dụng: 眼鏡 NHÃN KÍNH (kính); 鏡子 KÍNH TỬ (cái gương, tấm gương); 鏡頭 KÍNH ĐẦU (ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “镜”