Tiếng Anh: lock, to lock up; craftsman, artisan; workman
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锁匠”
Chữ TOẢ (锁, phồn thể: 鎖): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa), 连锁 (LIÊN TOẢ: dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锁匠 [TOẢ TƯỢNG] gồm 锁 (TOẢ) + 匠 (TƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "锁 (TOẢ): ổ khóa, khóa". 🦊
Phát âm "锁匠": 锁 suǒ (thanh 3 (214)) → 匠 jiàng (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

锁 (TOẢ): ổ khóa, khóa; 匠 (TƯỢNG): thợ thủ công, nghệ nhân
Phồn thể: 鎖匠
Hán Việt: TOẢ TƯỢNG
Tiếng Anh: lock, to lock up; craftsman, artisan; workman
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锁匠”
Chữ TOẢ (锁, phồn thể: 鎖): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa), 连锁 (LIÊN TOẢ: dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
锁匠(相关词:封锁)
Cụm từ “锁匠” (TOẢ TƯỢNG) — 锁 (TOẢ): ổ khóa, khóa; 匠 (TƯỢNG): thợ thủ công, nghệ nhân; từ liên hệ: 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

Câu 1/1
Từ “锁匠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锁 (U+9501) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ổ khóa, khóa; khóa lại. [Giản thể: 锁 ⇄ Phồn thể: 鎖 · 钅 (Bộ KIM) (12 nét) · Pinyin: suǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ổ khóa, khóa; khóa lại. Chữ TOẢ (锁, phồn thể: 鎖): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa), 连锁 (LIÊN TOẢ: dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOẢ: ổ khóa, khóa; khóa lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鎖 (TOẢ): ổ khóa, khóa; khóa lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toả (鎖): ổ khóa, khóa; khóa lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鎖 (âm đọc TOẢ): ổ khóa, khóa; khóa lại. Từ vựng thường đàm: 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鎖 (âm chuẩn TOẢ): ổ khóa, khóa; khóa lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOẢ (鎖): ổ khóa, khóa; khóa lại; từ ghép thông dụng: 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鎖 [U+9501 · TOẢ · suǒ]: ổ khóa, khóa; khóa lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锁匠”