Tiếng Anh: copper (Cu), bronze; lips; iron; strong, solid, firm; tongue; clapper of bell; Kangxi radical 135
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铜唇铁舌”
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铜唇铁舌 (ĐỒNG THẦN THIẾT THIỆT) = 铜 (ĐỒNG: đồng (kim loại đồng)) + 唇 (THẦN: đôi môi) + 铁 (THIẾT: sắt, mạnh mẽ, vững chắc) + 舌 (THIỆT: lưỡi, tiếng chuông, khang Hi căn 135) → 铜 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "铜唇铁舌" đọc là tóng (thanh 2) + chún (thanh 2) + tiě (thanh 3) + shé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

铜 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng); 唇 (THẦN): đôi môi; 铁 (THIẾT): sắt; 舌 (THIỆT): lưỡi
Phồn thể: 銅脣鐵舌
Hán Việt: ĐỒNG THẦN THIẾT THIỆT
Tiếng Anh: copper (Cu), bronze; lips; iron; strong, solid, firm; tongue; clapper of bell; Kangxi radical 135
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铜唇铁舌”
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Tập viết
Dùng trong câu
“铜唇铁舌”是汉语中常用的词汇表达。
“铜唇铁舌” (ĐỒNG THẦN THIẾT THIỆT) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 铜唇铁舌
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “铜唇铁舌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铜 (U+94DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồng (kim loại đồng). [Giản thể: 铜 ⇄ Phồn thể: 銅 · 钅 (Bộ KIM) (11 nét) · Pinyin: tóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồng (kim loại đồng). Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒNG: đồng (kim loại đồng); thường gặp trong ngữ cảnh: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銅 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồng (銅): đồng (kim loại đồng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銅 (âm đọc ĐỒNG): đồng (kim loại đồng). Từ vựng thường đàm: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銅 (âm chuẩn ĐỒNG): đồng (kim loại đồng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒNG (銅): đồng (kim loại đồng); từ ghép thông dụng: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銅 [U+94DC · ĐỒNG · tóng]: đồng (kim loại đồng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铜唇铁舌”