Tiếng Anh: to appraise, to authenticate, appraisal, evaluation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鉴定”
Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鉴定 (GIÁM ĐỊNH) = 鉴 (GIÁM: gương, kính soi, phản ánh) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "鉴定" đọc là jiàn (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn
Phồn thể: 鑑定
Hán Việt: GIÁM ĐỊNH
Tiếng Anh: to appraise, to authenticate, appraisal, evaluation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鉴定”
Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技成果评估委员会组织多名权威院士专家,对这一具有国际领先水平的工业软件系统进行了严格的技术鉴定。
Hội đồng Đánh giá Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc gia đã tổ chức nhiều chuyên gia viện sĩ có thẩm quyền tiến hành nghiệm thu giám định kỹ thuật nghiêm ngặt đối với hệ thống phần mềm công nghiệp sở hữu trình độ dẫn đầu quốc tế này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 鉴定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “鉴定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鉴 (U+9274) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gương, kính soi; phản ánh. [Giản thể: 鉴 ⇄ Phồn thể: 鑑 · 金 (Bộ KIM) (13 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gương, kính soi; phản ánh. Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁM: gương, kính soi; phản ánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鑑 (GIÁM): gương, kính soi; phản ánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giám (鑑): gương, kính soi; phản ánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鑑 (âm đọc GIÁM): gương, kính soi; phản ánh. Từ vựng thường đàm: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鑑 (âm chuẩn GIÁM): gương, kính soi; phản ánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁM (鑑): gương, kính soi; phản ánh; từ ghép thông dụng: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鑑 [U+9274 · GIÁM · jiàn]: gương, kính soi; phản ánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鉴定”