Tiếng Anh: gold; metals in general; money; Kangxi radical 167; hard, tough, rigid, strong; parrot; species of parrot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “金刚鹦鹉”
Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử.
Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 金刚鹦鹉 [KIM CƯƠNG ANH VŨ] gồm 金 (KIM) + 刚 (CƯƠNG) + 鹦 (ANH) + 鹉 (VŨ) → nghĩa tiếng Việt: "金 (KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài". 🦊
Phát âm "金刚鹦鹉": 金 jīn (thanh 1 (55)) → 刚 gāng (thanh 1 (55)) → 鹦 yīng (thanh 1 (55)) → 鹉 wǔ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

金 (KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; 刚 (CƯƠNG): Cương trực, cứng cỏi, vừa mới, mạnh mẽ bất khuất.; 鹦 (ANH): con vẹt; 鹉 (VŨ): loài vẹt
Phồn thể: 金剛鸚鵡
Hán Việt: KIM CƯƠNG ANH VŨ
Tiếng Anh: gold; metals in general; money; Kangxi radical 167; hard, tough, rigid, strong; parrot; species of parrot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “金刚鹦鹉”
Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử.
Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.
Tập viết
Dùng trong câu
金刚鹦鹉(相关词:奖金)
Cụm từ “金刚鹦鹉” (KIM CƯƠNG ANH VŨ) — 金 (KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; 刚 (CƯƠNG): Cương trực, cứng cỏi, vừa mới, mạnh mẽ bất khuất.; 鹦 (ANH): con vẹt; 鹉 (VŨ): loài vẹt; từ liên hệ: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 金刚鹦鹉
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “金刚鹦鹉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 金 (U+91D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 金 · 金 (Bộ KIM) (8 nét) · Pinyin: jīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIM: kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành kim trong ngũ hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 金 (KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kim (金): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 金 (âm đọc KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Từ vựng thường đàm: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 金 (âm chuẩn KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIM (金): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành; từ ghép thông dụng: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 金 [U+91D1 · KIM · jīn]: Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “金刚鹦鹉”