Tiếng Anh: collect, gather; pick, pluck; buy, purchase; hire; trade, commerce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “采购商”
Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).
Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 采购商 [THÁI CẤU THƯƠNG] gồm 采 (THÁI) + 购 (CẤU) + 商 (THƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "采 (THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.". 🦊
Phát âm "采购商": 采 cǎi (thanh 3 (214)) → 购 gòu (thanh 4 (51)) → 商 shāng (thanh 1 (55)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

采 (THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.; 购 (CẤU): mua, mua; 商 (THƯƠNG): thương mại, buôn bán
Phồn thể: 採購商
Hán Việt: THÁI CẤU THƯƠNG
Tiếng Anh: collect, gather; pick, pluck; buy, purchase; hire; trade, commerce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “采购商”
Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).
Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.
Tập viết
Dùng trong câu
采购商(相关词:采访)
Cụm từ “采购商” (THÁI CẤU THƯƠNG) — 采 (THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.; 购 (CẤU): mua, mua; 商 (THƯƠNG): thương mại, buôn bán; từ liên hệ: 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 采购商
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Từ “采购商” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 采 (U+91C7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ. [Giản thể: 采 ⇄ Phồn thể: 採 · 爫 (Bộ TRẢO) (8 nét) · Pinyin: cǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ. Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 開採 KHAI THÁI (khai thác (khoáng sản, tài nguyên, dầu khí)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 開採 KHAI THÁI (khai thác (khoáng sản, tài nguyên, dầu khí)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 採 (THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 開採 KHAI THÁI (khai thác (khoáng sản, tài nguyên, dầu khí))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (採): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 採 (âm đọc THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ. Từ vựng thường đàm: 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 開採 KHAI THÁI (khai thác (khoáng sản, tài nguyên, dầu khí)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 採 (âm chuẩn THÁI): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (採): Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ; từ ghép thông dụng: 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 開採 KHAI THÁI (khai thác (khoáng sản, tài nguyên, dầu khí)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 採 [U+91C7 · THÁI · cǎi]: Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “采购商”