Tiếng Anh: way, channel, route, path
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “途径”
Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 途径 (ĐỒ KÍNH) = 途 (ĐỒ: con đường, cuộc hành trình, khóa học) + 径 (KÍNH: con đường hẹp, đường kính, trực tiếp) → con đường, lộ trình phương thức thực hiện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "途径" đọc là tú (thanh 2) + jìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

con đường, lộ trình phương thức thực hiện
Phồn thể: 途徑
Hán Việt: ĐỒ KÍNH
Tiếng Anh: way, channel, route, path
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “途径”
Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).
Tập viết
Dùng trong câu
加快培育和发展新质生产力,是推动经济高质量发展与实现产业结构转型升级的核心战略途径。
Đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới chính là con đường lộ trình chiến lược hạt nhân cốt lõi nhằm thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao và thực hiện chuyển đổi nâng cấp cơ cấu ngành nghề.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 途径
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “途径” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 途 (U+9014) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 途 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: tú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học. Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 長途 TRƯỜNG ĐỒ (đường dài, viễn thông đường dài); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước); 用途 DỤNG ĐỒ (công dụng, mục đích sử dụng); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 途徑 ĐỒ KÍNH (con đường, lộ trình phương thức thực hiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học; thường gặp trong ngữ cảnh: 長途 TRƯỜNG ĐỒ (đường dài, viễn thông đường dài); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước); 用途 DỤNG ĐỒ (công dụng, mục đích sử dụng); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 途徑 ĐỒ KÍNH (con đường, lộ trình phương thức thực hiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 途 (ĐỒ): con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (長途 TRƯỜNG ĐỒ (đường dài, viễn thông đường dài); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước); 用途 DỤNG ĐỒ (công dụng, mục đích sử dụng); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 途徑 ĐỒ KÍNH (con đường, lộ trình phương thức thực hiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (途): con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 途 (âm đọc ĐỒ): con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học. Từ vựng thường đàm: 長途 TRƯỜNG ĐỒ (đường dài, viễn thông đường dài); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước); 用途 DỤNG ĐỒ (công dụng, mục đích sử dụng); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 途徑 ĐỒ KÍNH (con đường, lộ trình phương thức thực hiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 途 (âm chuẩn ĐỒ): con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (途): con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học; từ ghép thông dụng: 長途 TRƯỜNG ĐỒ (đường dài, viễn thông đường dài); 前途 TIỀN ĐỒ (tiền đồ, tương lai phía trước); 用途 DỤNG ĐỒ (công dụng, mục đích sử dụng); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 途徑 ĐỒ KÍNH (con đường, lộ trình phương thức thực hiện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 途 [U+9014 · ĐỒ · tú]: con đường, con đường, con đường, cuộc hành trình; khóa học.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “途径”