Tiếng Anh: rapid, swift, speedy, promptly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迅速”
Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迅速 (TẤN TỐC) = 迅 (TẤN: nhanh chóng, vội vã, đột ngột) + 速 (TỐC: nhanh chóng) → nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "迅速" đọc là xùn (thanh 4) + sù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc
Phồn thể: 迅速
Hán Việt: TẤN TỐC
Tiếng Anh: rapid, swift, speedy, promptly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迅速”
Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Tập viết
Dùng trong câu
接到紧急突发灾情报告后,国家综合应急救援队伍迅速集结并携带专业生命探测装备奔赴灾区。
Sau khi nhận được báo cáo tình hình thiên tai khẩn cấp bất ngờ, đội cứu nạn cứu hộ tổng hợp quốc gia đã nhanh chóng tập kết và mang theo trang thiết bị dò tìm sự sống chuyên dụng hỏa tốc tới vùng bị nạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 迅速
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “迅速” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迅 (U+8FC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 迅 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: xùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤN: nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột; thường gặp trong ngữ cảnh: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迅 (TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấn (迅): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迅 (âm đọc TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột. Từ vựng thường đàm: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迅 (âm chuẩn TẤN): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤN (迅): nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột; từ ghép thông dụng: 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 迅 [U+8FC5 · TẤN · xùn]: nhanh chóng, vội vã, nhanh chóng, đột ngột.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迅速”