Tiếng Anh: to prolong, to extend, to lengthen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “延长”
Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 延长 (DIÊN TRƯỜNG) = 延 (DIÊN: trì hoãn) + 长 (TRƯỜNG: dài, lâu dài, sở trường) → kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "延长" đọc là yán (thanh 2) + cháng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)
Phồn thể: 延長
Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG
Tiếng Anh: to prolong, to extend, to lengthen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “延长”
Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
Tập viết
Dùng trong câu
图书馆决定将开放时间延长一小时。
Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 延长
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “延长” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 延 (U+5EF6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn. Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 延長 DIÊN TRƯỜNG (kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)); 蔓延 MAN DIÊN (lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)); 拖延 THA DIÊN (kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ); 延期 DIÊN KỲ (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày); 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng); 延續 DIÊN TỤC (tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIÊN: trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn; thường gặp trong ngữ cảnh: 延長 DIÊN TRƯỜNG (kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)); 蔓延 MAN DIÊN (lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)); 拖延 THA DIÊN (kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ); 延期 DIÊN KỲ (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày); 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng); 延續 DIÊN TỤC (tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 延 (DIÊN): trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (延長 DIÊN TRƯỜNG (kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)); 蔓延 MAN DIÊN (lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)); 拖延 THA DIÊN (kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ); 延期 DIÊN KỲ (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày); 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng); 延續 DIÊN TỤC (tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diên (延): trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 延 (âm đọc DIÊN): trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn. Từ vựng thường đàm: 延長 DIÊN TRƯỜNG (kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)); 蔓延 MAN DIÊN (lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)); 拖延 THA DIÊN (kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ); 延期 DIÊN KỲ (hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày); 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng); 延續 DIÊN TỤC (tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 延 (âm chuẩn DIÊN): trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 延 [U+5EF6 · DIÊN · yán]: trì hoãn, trì hoãn, trì hoãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “延长”