Tiếng Anh: on the vehicle, aboard the train/bus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “车上”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “车上”
💡 车上 [XA THƯỢNG] gồm 车 (XA) + 上 (THƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "trên xe, trên tàu xe". 🦊
Phát âm "车上" [chēshang — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trên xe, trên tàu xe
Phồn thể: 車上
Hán Việt: XA THƯỢNG
Tiếng Anh: on the vehicle, aboard the train/bus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “车上”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “车上”
Dùng trong câu
在公交车上,我们要主动给身边的孕妇和抱小孩的老人让座。
Trên xe buýt, chúng ta cần chủ động nhường ghế cho phụ nữ có thai và người già bế em nhỏ ở bên cạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 车上
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “车上” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 车 (U+8F66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xe hơi. [Giản thể: 车 ⇄ Phồn thể: 車 · 车 (Bộ XA) (4 nét) · Pinyin: chēshang].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xe hơi. Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XA: xe hơi; thường gặp trong ngữ cảnh: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 車 (XA): xe hơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xa (車): xe hơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 車 (âm đọc XA): xe hơi. Từ vựng thường đàm: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 車 (âm chuẩn XA): xe hơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XA (車): xe hơi; từ ghép thông dụng: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 車 [U+8F66 · XA · chēshang]: xe hơi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “车上”