Tiếng Anh: trail, footprint, trace, track
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踪迹”
Chữ TUNG (踪, phồn thể: 蹤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 失踪 (THẤT TUNG: mất tích, mất tích không rõ tung tích), 踪迹 (TUNG TÍCH: tung tích, dấu vết tăm hơi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 踪迹 (TUNG TÍCH) = 踪 (TUNG: dấu chân, dấu vết) + 迹 (TÍCH: dấu vết, ấn tượng, dấu chân) → tung tích, dấu vết tăm hơi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "踪迹" đọc là zōng (thanh 1) + jì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tung tích, dấu vết tăm hơi
Phồn thể: 蹤跡
Hán Việt: TUNG TÍCH
Tiếng Anh: trail, footprint, trace, track
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踪迹”
Chữ TUNG (踪, phồn thể: 蹤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 失踪 (THẤT TUNG: mất tích, mất tích không rõ tung tích), 踪迹 (TUNG TÍCH: tung tích, dấu vết tăm hơi).
Tập viết
Dùng trong câu
科研科考团队在三江源国家公园深处利用红外红外相机网络,成功捕捉到了极其罕见的野生雪豹繁育活动踪迹。
Nhóm khảo sát khoa học nghiên cứu nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên vận dụng mạng lưới máy quay hồng ngoại đã ghi nhận bắt trọn thành công dấu vết tung tích hoạt động sinh sản của loài báo tuyết hoang dã cực kỳ hiếm thấy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 踪迹
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “踪迹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 踪 (U+8E2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tông tích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dấu chân, dấu vết, dấu vết. Chữ TUNG (踪, phồn thể: 蹤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 失踪 (THẤT TUNG: mất tích, mất tích không rõ tung tích), 踪迹 (TUNG TÍCH: tung tích, dấu vết tăm hơi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跟蹤 CÂN TUNG (theo dõi, bám sát, bám vết định vị); 失蹤 THẤT TUNG (mất tích, mất tích không rõ tung tích); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tung tích
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蹤 (TUNG): dấu chân, dấu vết, dấu vết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跟蹤 CÂN TUNG (theo dõi, bám sát, bám vết định vị); 失蹤 THẤT TUNG (mất tích, mất tích không rõ tung tích); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tung (蹤): dấu chân, dấu vết, dấu vết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蹤 (âm đọc TUNG): dấu chân, dấu vết, dấu vết. Từ vựng thường đàm: 跟蹤 CÂN TUNG (theo dõi, bám sát, bám vết định vị); 失蹤 THẤT TUNG (mất tích, mất tích không rõ tung tích); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蹤 (âm chuẩn TUNG): dấu chân, dấu vết, dấu vết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUNG (蹤): dấu chân, dấu vết, dấu vết; từ ghép thông dụng: 跟蹤 CÂN TUNG (theo dõi, bám sát, bám vết định vị); 失蹤 THẤT TUNG (mất tích, mất tích không rõ tung tích); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蹤 [U+8E2A · TUNG · zōng]: dấu chân, dấu vết, dấu vết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “踪迹”