Tiếng Anh: kick, play (soccer); foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156; ball, sphere, globe; round
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踢足球”
Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “踢足球”
💡 踢足球 [THÍCH TÚC CẦU] gồm 踢 (THÍCH) + 足 (TÚC) + 球 (CẦU) → nghĩa tiếng Việt: "踢 (THÍCH): đá (bóng)". 🦊
Phát âm "踢足球": 踢 tī (thanh 1 (55)) → 足 jù (thanh 4 (51)) → 球 qiú (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

踢 (THÍCH): đá (bóng); 足 (TÚC): Bàn chân, cẳng chân; 球 (CẦU): Quả bóng, quả cầu
Phồn thể: 踢足球
Hán Việt: THÍCH TÚC CẦU
Tiếng Anh: kick, play (soccer); foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156; ball, sphere, globe; round
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踢足球”
Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “踢足球”
Dùng trong câu
踢足球(相关词:不足)
Cụm từ “踢足球” (THÍCH TÚC CẦU) — 踢 (THÍCH): đá (bóng); 足 (TÚC): Bàn chân, cẳng chân; 球 (CẦU): Quả bóng, quả cầu; từ liên hệ: 不足 (BẤT TÚC: không đủ, thiếu thốn; khuyết điểm, thiếu sót).

Câu 1/1
Từ “踢足球” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 踢 (U+8E22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đá (bóng). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 踢 · 口 (Bộ KHẨU) (15 nét) · Pinyin: tī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đá (bóng). Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍCH: đá (bóng); thường gặp trong ngữ cảnh: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 踢 (THÍCH): đá (bóng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (踢): đá (bóng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 踢 (âm đọc THÍCH): đá (bóng). Từ vựng thường đàm: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 踢 (âm chuẩn THÍCH): đá (bóng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍCH (踢): đá (bóng); từ ghép thông dụng: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 踢 [U+8E22 · THÍCH · tī]: đá (bóng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “踢足球”