Tiếng Anh: high jump (athletics)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳高”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 跳高 (KHIÊU CAO) = 跳 (KHIÊU: nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ) + 高 (CAO: cao) → nhảy cao, môn nhảy cao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nhảy cao, môn nhảy cao
Phồn thể: 跳高
Hán Việt: KHIÊU CAO
Tiếng Anh: high jump (athletics)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳高”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
在全国大学生田径运动会男子跳高决赛中,选手凭借完美弧度一跃而过两米二八的高度并打破赛会纪录。
Trong trận chung kết môn nhảy cao nam tại Đại hội Thể thao Điền kinh Sinh viên Toàn quốc, tuyển thủ nhờ vào đường cong hoàn hảo đã nhảy qua mức xà 2,28 mét và phá kỷ lục của đại hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 跳高
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “跳高” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 跳 (U+8DF3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cà khêu (cà kheo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跳 (KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêu (跳): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跳 (âm đọc KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Từ vựng thường đàm: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跳 (âm chuẩn KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đi xẹo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “跳高”