Tiếng Anh: to exceed, to go beyond, to surpass
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “超出”
Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 超出 [SIÊU XUẤT] gồm 超 (SIÊU) + 出 (XUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "vượt ra ngoài, vượt quá (phạm vi/dự kiến)". 🦊
Phát âm "超出" [chāochū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vượt ra ngoài, vượt quá (phạm vi/dự kiến)
Phồn thể: 超出
Hán Việt: SIÊU XUẤT
Tiếng Anh: to exceed, to go beyond, to surpass
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “超出”
Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
经过反复高精度极限测试,该型号国产芯片的运算效能与耐恶劣环境稳定性远远超出了先前的设计预期。
Trải qua các bài thử nghiệm giới hạn độ chính xác cao lặp đi lặp lại, độ ổn định chịu môi trường khắc nghiệt và hiệu năng tính toán của dòng chip sản xuất trong nước này đã vượt ra ngoài vượt quá xa so với dự kiến thiết kế trước đó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 超出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “超出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 超 (U+8D85) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 超 · 走 (Bộ TẨU) (12 nét) · Pinyin: chāochū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SIÊU: vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn; thường gặp trong ngữ cảnh: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 超 (SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Siêu (超): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 超 (âm đọc SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Từ vựng thường đàm: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 超 (âm chuẩn SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SIÊU (超): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn; từ ghép thông dụng: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 超 [U+8D85 · SIÊU · chāochū]: Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “超出”