Tiếng Anh: to leak out, to divulge (secrets/news)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “走漏”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 走漏 (TẨU LẬU) = 走 (TẨU: đi, đi bộ) + 漏 (LẬU: rò rỉ, chảy, dột) → rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "走漏" đọc là zǒu (thanh 3) + lòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)
Phồn thể: 走漏
Hán Việt: TẨU LẬU
Tiếng Anh: to leak out, to divulge (secrets/news)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “走漏”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
保密行政管理部门严格执行涉密信息全生命周期防护规范,坚决杜绝任何国家核心战略科技秘密走漏失密风险。
Cơ quan quản lý hành chính bảo mật thực thi nghiêm ngặt các quy chuẩn bảo hộ toàn vòng đời thông tin liên quan bí mật, kiên quyết chấm dứt mọi rủi ro thất thoát lộ bí mật rò rỉ bí mật khoa học công nghệ chiến lược cốt lõi của quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 走漏
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “走漏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 走 (U+8D70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi, đi bộ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 走 · 走 (Bộ TẨU) (7 nét) · Pinyin: zǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi, đi bộ. Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨU: đi, đi bộ; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 走 (TẨU): đi, đi bộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩu (走): đi, đi bộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 走 (âm đọc TẨU): đi, đi bộ. Từ vựng thường đàm: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 走 (âm chuẩn TẨU): đi, đi bộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẨU (走): đi, đi bộ; từ ghép thông dụng: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 走 [U+8D70 · TẨU · zǒu]: đi, đi bộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “走漏”