Tiếng Anh: rely, depend on; accuse falsely; debt, loan, liabilities; that which; he who; those who
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赖债者”
Chữ LẠI (赖, phồn thể: 賴): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo), 信赖 (TÍN LẠI: tin cậy, tín nhiệm giao phó), 依赖 (Y LẠI: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赖债者”
💡 赖债者 [LẠI TRÁI GIẢ] gồm 赖 (LẠI) + 债 (TRÁI) + 者 (GIẢ) → nghĩa tiếng Việt: "赖 (LẠI): dựa vào, trông cậy vào". 🦊
Phát âm "赖债者": 赖 lài (thanh 4 (51)) → 债 zhài (thanh 4 (51)) → 者 zhě (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

赖 (LẠI): dựa vào, trông cậy vào; 债 (TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả; 者 (GIẢ): cái đó
Phồn thể: 賴債者
Hán Việt: LẠI TRÁI GIẢ
Tiếng Anh: rely, depend on; accuse falsely; debt, loan, liabilities; that which; he who; those who
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赖债者”
Chữ LẠI (赖, phồn thể: 賴): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo), 信赖 (TÍN LẠI: tin cậy, tín nhiệm giao phó), 依赖 (Y LẠI: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赖债者”
Dùng trong câu
赖债者(相关词:无赖)
Cụm từ “赖债者” (LẠI TRÁI GIẢ) — 赖 (LẠI): dựa vào, trông cậy vào; 债 (TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả; 者 (GIẢ): cái đó; từ liên hệ: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赖债者
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “赖债者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赖 (U+8D56) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai. [Giản thể: 赖 ⇄ Phồn thể: 賴 · 贝 (Bộ BỐI) (13 nét) · Pinyin: lài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai. Chữ LẠI (赖, phồn thể: 賴): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo), 信赖 (TÍN LẠI: tin cậy, tín nhiệm giao phó), 依赖 (Y LẠI: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 無賴 VÔ LẠI (vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo); 信賴 TÍN LẠI (tin cậy, tín nhiệm giao phó); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẠI: dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai; thường gặp trong ngữ cảnh: 無賴 VÔ LẠI (vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo); 信賴 TÍN LẠI (tin cậy, tín nhiệm giao phó); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賴 (LẠI): dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (無賴 VÔ LẠI (vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo); 信賴 TÍN LẠI (tin cậy, tín nhiệm giao phó); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lại (賴): dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賴 (âm đọc LẠI): dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai. Từ vựng thường đàm: 無賴 VÔ LẠI (vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo); 信賴 TÍN LẠI (tin cậy, tín nhiệm giao phó); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賴 (âm chuẩn LẠI): dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LẠI (賴): dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai; từ ghép thông dụng: 無賴 VÔ LẠI (vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo); 信賴 TÍN LẠI (tin cậy, tín nhiệm giao phó); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賴 [U+8D56 · LẠI · lài]: dựa vào, trông cậy vào; buộc tội sai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赖债者”