Tiếng Anh: funds, capital, financial resources
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资金”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 资金 (TƯ KIM) = 资 (TƯ: tài sản, sự giàu có, vốn) + 金 (KIM: kim loại, vàng bạc, tiền tài) → nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "资金" đọc là zī (thanh 1) + jīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí
Phồn thể: 資金
Hán Việt: TƯ KIM
Tiếng Anh: funds, capital, financial resources
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资金”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Tập viết
Dùng trong câu
国家设立科技创新战略引导基金,持续加大对前沿原创性基础研究与关键核心技术攻关的长期资金支持。
Nhà nước thành lập Quỹ Định hướng Chiến lược Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ, liên tục tăng cường hỗ trợ nguồn vốn kinh phí dài hạn đối với nghiên cứu cơ bản mang tính nguyên tác tiên phong và chinh phục các công nghệ then chốt cốt lõi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 资金
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “资金” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 资 (U+8D44) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tài sản; sự giàu có; vốn. [Giản thể: 资 ⇄ Phồn thể: 資 · 冫 (Bộ BĂNG) (10 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tài sản; sự giàu có; vốn. Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: tài sản; sự giàu có; vốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 資 (TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (資): tài sản; sự giàu có; vốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 資 (âm đọc TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Từ vựng thường đàm: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 資 (âm chuẩn TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (資): tài sản; sự giàu có; vốn; từ ghép thông dụng: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 資 [U+8D44 · TƯ · zī]: tài sản; sự giàu có; vốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “资金”