Tiếng Anh: seemingly, to appear to be
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “貌似”
Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 貌似 [MẠO TỰ] gồm 貌 (MẠO) + 似 (TỰ) → nghĩa tiếng Việt: "có vẻ như dường như". 🦊
Phát âm "貌似" [màosì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

có vẻ như dường như
Phồn thể: 貌似
Hán Việt: MẠO TỰ
Tiếng Anh: seemingly, to appear to be
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “貌似”
Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “貌似” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 貌 (U+8C8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẻ mặt, ngoại hình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 貌 · 豸 (Bộ TRĨ) (14 nét) · Pinyin: màosì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vẻ mặt, ngoại hình. Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 禮貌 LỄ MẠO (lịch sự, lễ phép, phép lịch sự); 面貌 DIỆN MẠO (diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới); 容貌 DUNG MẠO (dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠO: vẻ mặt, ngoại hình; thường gặp trong ngữ cảnh: 禮貌 LỄ MẠO (lịch sự, lễ phép, phép lịch sự); 面貌 DIỆN MẠO (diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới); 容貌 DUNG MẠO (dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貌 (MẠO): vẻ mặt, ngoại hình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (禮貌 LỄ MẠO (lịch sự, lễ phép, phép lịch sự); 面貌 DIỆN MẠO (diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới); 容貌 DUNG MẠO (dung mạo, diện mạo khuôn mặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạo (貌): vẻ mặt, ngoại hình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貌 (âm đọc MẠO): vẻ mặt, ngoại hình. Từ vựng thường đàm: 禮貌 LỄ MẠO (lịch sự, lễ phép, phép lịch sự); 面貌 DIỆN MẠO (diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới); 容貌 DUNG MẠO (dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貌 (âm chuẩn MẠO): vẻ mặt, ngoại hình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠO (貌): vẻ mặt, ngoại hình; từ ghép thông dụng: 禮貌 LỄ MẠO (lịch sự, lễ phép, phép lịch sự); 面貌 DIỆN MẠO (diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới); 容貌 DUNG MẠO (dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貌 [U+8C8C · MẠO · màosì]: vẻ mặt, ngoại hình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “貌似”