Tiếng Anh: friendship; appropriate, suitable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谊”
Chữ NGHỊ (谊, phồn thể: 誼): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 友谊 (HỮU NGHỊ: tình hữu nghị, tình bạn bè), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谊 [NGHỊ] → "tình bạn". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "谊" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tình bạn; thích hợp, phù hợp
Phồn thể: 誼
Hán Việt: NGHỊ
Tiếng Anh: friendship; appropriate, suitable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谊”
Chữ NGHỊ (谊, phồn thể: 誼): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 友谊 (HỮU NGHỊ: tình hữu nghị, tình bạn bè), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Tập viết
Dùng trong câu
“谊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“谊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “谊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谊 (U+8C0A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tình bạn; thích hợp, phù hợp. [Giản thể: 谊 ⇄ Phồn thể: 誼 · 讠 (Bộ NGÔN) (10 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tình bạn; thích hợp, phù hợp. Chữ NGHỊ (谊, phồn thể: 誼): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 友谊 (HỮU NGHỊ: tình hữu nghị, tình bạn bè), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHỊ: tình bạn; thích hợp, phù hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誼 (NGHỊ): tình bạn; thích hợp, phù hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghị (誼): tình bạn; thích hợp, phù hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誼 (âm đọc NGHỊ): tình bạn; thích hợp, phù hợp. Từ vựng thường đàm: 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誼 (âm chuẩn NGHỊ): tình bạn; thích hợp, phù hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHỊ (誼): tình bạn; thích hợp, phù hợp; từ ghép thông dụng: 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誼 [U+8C0A · NGHỊ · yì]: tình bạn; thích hợp, phù hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谊”