Tiếng Anh: consult, talk over, discuss
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “议”
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 议 [NGHỊ] → "tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "议" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
Phồn thể: 議
Hán Việt: NGHỊ
Tiếng Anh: consult, talk over, discuss
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “议”
Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).
Tập viết
Dùng trong câu
“议”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“议” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “议” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 议 (U+8BAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận. [Giản thể: 议 ⇄ Phồn thể: 議 · 讠 (Bộ NGÔN) (5 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận. Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 會議 HỘI NGHỊ (cuộc họp); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 抗議 KHÁNG NGHỊ (kháng nghị, phản đối, phản kháng); 議論 NGHỊ LUẬN (bàn tán, thảo luận, nghị luận); 不可思議 BẤT KHẢ TƯ NGHỊ (không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHỊ: tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận; thường gặp trong ngữ cảnh: 會議 HỘI NGHỊ (cuộc họp); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 抗議 KHÁNG NGHỊ (kháng nghị, phản đối, phản kháng); 議論 NGHỊ LUẬN (bàn tán, thảo luận, nghị luận); 不可思議 BẤT KHẢ TƯ NGHỊ (không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 議 (NGHỊ): tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (會議 HỘI NGHỊ (cuộc họp); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 抗議 KHÁNG NGHỊ (kháng nghị, phản đối, phản kháng); 議論 NGHỊ LUẬN (bàn tán, thảo luận, nghị luận); 不可思議 BẤT KHẢ TƯ NGHỊ (không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghị (議): tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 議 (âm đọc NGHỊ): tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận. Từ vựng thường đàm: 會議 HỘI NGHỊ (cuộc họp); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 抗議 KHÁNG NGHỊ (kháng nghị, phản đối, phản kháng); 議論 NGHỊ LUẬN (bàn tán, thảo luận, nghị luận); 不可思議 BẤT KHẢ TƯ NGHỊ (không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 議 (âm chuẩn NGHỊ): tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHỊ (議): tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận; từ ghép thông dụng: 會議 HỘI NGHỊ (cuộc họp); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 抗議 KHÁNG NGHỊ (kháng nghị, phản đối, phản kháng); 議論 NGHỊ LUẬN (bàn tán, thảo luận, nghị luận); 不可思議 BẤT KHẢ TƯ NGHỊ (không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu lạ thường); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 議 [U+8BAE · NGHỊ · yì]: tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “议”