Tiếng Anh: to frame, to falsely accuse, to fabricate charges against
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诬陷”
Chữ VU (诬, phồn thể: 誣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 工 (CÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诬陷 [VU HÃM] gồm 诬 (VU) + 陷 (HÃM) → nghĩa tiếng Việt: "vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo". 🦊
Phát âm "诬陷": 诬 wū (thanh 1 (55)) → 陷 xiàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo
Phồn thể: 誣陷
Hán Việt: VU HÃM
Tiếng Anh: to frame, to falsely accuse, to fabricate charges against
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诬陷”
Chữ VU (诬, phồn thể: 誣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 工 (CÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Tập viết
Dùng trong câu
国家司法机关依法严厉惩戒任何恶意捏造虚假事实诬陷他人、侵犯公民合法权益与扰乱司法秩序的违法犯罪行为。
Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm cố ý bịa đặt sự thật giả tạo vu oan giá họa vu cáo người khác, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân và làm rối loạn trật tự tư pháp.

Câu 1/1
Từ “诬陷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诬 (U+8BEC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buộc tội sai sự thật; nói xấu. [Giản thể: 诬 ⇄ Phồn thể: 誣 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: wū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buộc tội sai sự thật; nói xấu. Chữ VU (诬, phồn thể: 誣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 工 (CÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VU: buộc tội sai sự thật; nói xấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誣 (VU): buộc tội sai sự thật; nói xấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vu (誣): buộc tội sai sự thật; nói xấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誣 (âm đọc VU): buộc tội sai sự thật; nói xấu. Từ vựng thường đàm: 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誣 (âm chuẩn VU): buộc tội sai sự thật; nói xấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VU (誣): buộc tội sai sự thật; nói xấu; từ ghép thông dụng: 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誣 [U+8BEC · VU · wū]: buộc tội sai sự thật; nói xấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诬陷”