Tiếng Anh: to slander, to defame, to smear, vilification
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “污蔑”
Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 污蔑 [Ô MIỆT] gồm 污 (Ô) + 蔑 (MIỆT) → nghĩa tiếng Việt: "bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự". 🦊
Phát âm "污蔑": 污 wū (thanh 1 (55)) → 蔑 miè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự
Phồn thể: 污衊
Hán Việt: Ô MIỆT
Tiếng Anh: to slander, to defame, to smear, vilification
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “污蔑”
Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Tập viết
Dùng trong câu
事实胜于雄辩,任何企图捏造事实恶意污蔑抹黑中国和平发展道路与人权事业进步的谎言谬论都将在事实面前不攻自破。
Sự thật hùng hồn hơn tranh biện, mọi lời dối trá sai lệch mưu toan bịa đặt sự thật ác ý bôi nhọ vu khống tiến bộ sự nghiệp nhân quyền và con đường phát triển hòa bình của Trung Quốc chắc chắn đều sẽ tự sụp đổ trước sự thật khách quan.

Câu 1/1
Từ “污蔑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 污 (U+6C61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 污 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (6 nét) · Pinyin: wū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế. Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ); 污衊 Ô MIỆT (bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ô: bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế; thường gặp trong ngữ cảnh: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ); 污衊 Ô MIỆT (bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 污 (Ô): bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ); 污衊 Ô MIỆT (bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ô (污): bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 污 (âm đọc Ô): bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế. Từ vựng thường đàm: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ); 污衊 Ô MIỆT (bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 污 (âm chuẩn Ô): bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ô (污): bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế; từ ghép thông dụng: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ); 污衊 Ô MIỆT (bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 污 [U+6C61 · Ô · wū]: bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “污蔑”