Tiếng Anh: to bid farewell forever, to part for good, poignant parting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “别” (BIỆT) đọc thanh 2 “bié” trong hầu hết các trường hợp (“đừng, người khác, đặc biệt, phân biệt”); chỉ đọc thanh 4 “biè” trong từ 别扭 (bièniu - khó chịu, gượng gạo, trái tính).
đừng, chớ; khác (别人); phân biệt, từ biệt; cài/ghim
VD: 别人 (bié rén), 特别 (tè bié), 区别 (qū bié)
ngượng nghịu, gượng gạo, khó chịu, trái tính (trong 别扭)
VD: 别扭 (biè niu), 闹别扭 (nào bièniu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀别”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诀别 [QUYẾT BIỆT] gồm 诀 (QUYẾT) + 别 (BIỆT) → nghĩa tiếng Việt: "từ biệt vĩnh viễn, vĩnh biệt ly biệt nghẹn ngào". 🦊
Phát âm "诀别" [juébié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

từ biệt vĩnh viễn, vĩnh biệt ly biệt nghẹn ngào
Phồn thể: 訣別
Hán Việt: QUYẾT BIỆT
Tiếng Anh: to bid farewell forever, to part for good, poignant parting
Chữ “别” (BIỆT) đọc thanh 2 “bié” trong hầu hết các trường hợp (“đừng, người khác, đặc biệt, phân biệt”); chỉ đọc thanh 4 “biè” trong từ 别扭 (bièniu - khó chịu, gượng gạo, trái tính).
đừng, chớ; khác (别人); phân biệt, từ biệt; cài/ghim
VD: 别人 (bié rén), 特别 (tè bié), 区别 (qū bié)
ngượng nghịu, gượng gạo, khó chịu, trái tính (trong 别扭)
VD: 别扭 (biè niu), 闹别扭 (nào bièniu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诀别”
Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Tập viết
Dùng trong câu
当年老一辈功勋科学家隐姓埋名奔赴大戈壁前与亲人诀别时,把对小家的深情化作了许党报国的无限忠诚与担当。
Năm xưa khi các nhà khoa học có công lao tiền bối ẩn danh giấu tên lên đường lao về sa mạc Gobi từ biệt vĩnh viễn vĩnh biệt ly biệt người thân, đã biến tình cảm sâu đậm đối với mái ấm gia đình nhỏ thành lòng trung thành và gánh vác vô hạn dâng hiến cho Đảng phụng sự Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 诀别
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “诀别” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诀 (U+8BC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ biệt, chia tay. [Giản thể: 诀 ⇄ Phồn thể: 訣 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: juébié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ biệt, chia tay. Chữ QUYẾT (诀, phồn thể: 訣): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 大 (ĐẠI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: từ biệt, chia tay.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訣 (QUYẾT): từ biệt, chia tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (訣): từ biệt, chia tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訣 (âm đọc QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訣 (âm chuẩn QUYẾT): từ biệt, chia tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (訣): từ biệt, chia tay.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訣 [U+8BC0 · QUYẾT · juébié]: từ biệt, chia tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诀别”