Tiếng Anh: to permit, to allow, license, permit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “许可”
Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 许可 (HỨA KHẢ) = 许 (HỨA: cho phép, hứa, lời hứa hôn) + 可 (KHẢ: có thể, được, đồng ý) → cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "许可" đọc là xǔ (thanh 3) + kě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ
Phồn thể: 許可
Hán Việt: HỨA KHẢ
Tiếng Anh: to permit, to allow, license, permit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “许可”
Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).
Tập viết
Dùng trong câu
国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。
Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 许可
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “许可” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 许 (U+8BB8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. [Giản thể: 许 ⇄ Phồn thể: 許 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: xǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỨA: cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 許 (HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hứa (許): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 許 (âm đọc HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn. Từ vựng thường đàm: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 許 (âm chuẩn HỨA): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỨA (許): cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn; từ ghép thông dụng: 許多 HỨA ĐA (nhiều, rất nhiều); 也許 DÃ HỨA (có lẽ, có thể, biết đâu); 允許 DUẪN HỨA (cho phép, thừa nhận); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 許可 HỨA KHẢ (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 許 [U+8BB8 · HỨA · xǔ]: cho phép, cho phép; hứa; lời hứa hôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “许可”