Tiếng Anh: rouse, awaken; become conscious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “憬”
Chữ CẢNH (憬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Cảnh (景 - cảnh sắc rực rỡ dưới nắng). Con tim luôn hướng về viễn cảnh tươi sáng, nuôi dưỡng niềm tin và khát vọng tốt đẹp cho tương lai.
Trái tim hướng bóng quang vinh Khát khao mơ ước bình minh rạng ngời. Bên TÂM (忄) chữ CẢNH (景) sáng tươi, Chữ CẢNH (憬) ước vọng phương trời vươn cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 憬 [CẢNH] → "Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "憬" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.
Phồn thể: 憬
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: rouse, awaken; become conscious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “憬”
Chữ CẢNH (憬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Cảnh (景 - cảnh sắc rực rỡ dưới nắng). Con tim luôn hướng về viễn cảnh tươi sáng, nuôi dưỡng niềm tin và khát vọng tốt đẹp cho tương lai.
Trái tim hướng bóng quang vinh Khát khao mơ ước bình minh rạng ngời. Bên TÂM (忄) chữ CẢNH (景) sáng tươi, Chữ CẢNH (憬) ước vọng phương trời vươn cao.
Tập viết
Dùng trong câu
“憬”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“憬” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “憬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 憬 (U+61AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 憬 · 心 (15 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng. Chữ CẢNH (憬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Cảnh (景 - cảnh sắc rực rỡ dưới nắng). Con tim luôn hướng về viễn cảnh tươi sáng, nuôi dưỡng niềm tin và khát vọng tốt đẹp cho tương lai. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 憧憬 SUNG CẢNH (Mơ ước hướng vọng về tương lai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng; thường gặp trong ngữ cảnh: 憧憬 SUNG CẢNH (Mơ ước hướng vọng về tương lai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憬 (CẢNH): Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (憧憬 SUNG CẢNH (Mơ ước hướng vọng về tương lai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (憬): Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憬 (âm đọc CẢNH): Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng. Từ vựng thường đàm: 憧憬 SUNG CẢNH (Mơ ước hướng vọng về tương lai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憬 (âm chuẩn CẢNH): Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (憬): Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng; từ ghép thông dụng: 憧憬 SUNG CẢNH (Mơ ước hướng vọng về tương lai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憬 [U+61AC · CẢNH · jǐng]: Khao khát, hướng vọng về tương lai tươi sáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “憬”