Tiếng Anh: what one sees and hears, information, experiences
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “见闻”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 见闻 (KIẾN VĂN) = 见 (KIẾN: nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ) + 闻 (VĂN: ngửi, nghe thấy, tin tức) → những điều mắt thấy tai nghe, kiến văn trải nghiệm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "见闻" đọc là jiàn (thanh 4) + wén (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

những điều mắt thấy tai nghe, kiến văn trải nghiệm
Phồn thể: 見聞
Hán Việt: KIẾN VĂN
Tiếng Anh: what one sees and hears, information, experiences
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “见闻”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.
Tập viết
Dùng trong câu
航天员在完成空间站驻留任务返回地面后,用生动幽默的语言向全国青少年分享了奇妙震撼的太空生活见闻。
Các phi hành gia sau khi hoàn thành nhiệm vụ lưu trú trên trạm vũ trụ trở về mặt đất đã dùng ngôn từ sinh động hóm hỉnh chia sẻ với thanh thiếu niên trên cả nước những trải nghiệm mắt thấy tai nghe kỳ diệu và lay động lòng người về cuộc sống ngoài không gian.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 见闻
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “见闻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 见 (U+89C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiến thức
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết. Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 見面 KIẾN DIỆN (gặp mặt, gặp gỡ); 意見 Ý KIẾN (ý kiến, quan điểm, đóng góp); 不見得 BẤT KIẾN ĐẮC (chưa chắc, không hẳn); 可見 KHẢ KIẾN (có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hiện (tiến ra cho thấy)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 見 (KIẾN): Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 見面 KIẾN DIỆN (gặp mặt, gặp gỡ); 意見 Ý KIẾN (ý kiến, quan điểm, đóng góp); 不見得 BẤT KIẾN ĐẮC (chưa chắc, không hẳn); 可見 KHẢ KIẾN (có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (見): Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 見 (âm đọc KIẾN): Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết. Từ vựng thường đàm: 看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 見面 KIẾN DIỆN (gặp mặt, gặp gỡ); 意見 Ý KIẾN (ý kiến, quan điểm, đóng góp); 不見得 BẤT KIẾN ĐẮC (chưa chắc, không hẳn); 可見 KHẢ KIẾN (có thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 見 (âm chuẩn KIẾN): Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kén chọn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 見 [U+89C1 · KIẾN · jiàn]: Nhìn thấy, trông thấy; gặp gỡ; kiến thức, hiểu biết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “见闻”