Tiếng Anh: to attack (by surprise), to raid, surprise attack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袭击”
Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 袭击 (TẬP KÍCH) = 袭 (TẬP: đột kích, tấn công, kế thừa) + 击 (KÍCH: đánh, tấn công, chiến đấu) → tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "袭击" đọc là xí (thanh 2) + jī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)
Phồn thể: 襲擊
Hán Việt: TẬP KÍCH
Tiếng Anh: to attack (by surprise), to raid, surprise attack
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袭击”
Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。
Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (APT) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 袭击
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “袭击” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 袭 (U+88AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đột kích, tấn công; kế thừa. [Giản thể: 袭 ⇄ Phồn thể: 襲 · 龙 (Bộ LONG) (11 nét) · Pinyin: xí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đột kích, tấn công; kế thừa. Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẬP: đột kích, tấn công; kế thừa; thường gặp trong ngữ cảnh: 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 襲 (TẬP): đột kích, tấn công; kế thừa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tập (襲): đột kích, tấn công; kế thừa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 襲 (âm đọc TẬP): đột kích, tấn công; kế thừa. Từ vựng thường đàm: 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 襲 (âm chuẩn TẬP): đột kích, tấn công; kế thừa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẬP (襲): đột kích, tấn công; kế thừa; từ ghép thông dụng: 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 襲 [U+88AD · TẬP · xí]: đột kích, tấn công; kế thừa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “袭击”