Tiếng Anh: surface appearance, representation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “表象”
Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 表象 [BIỂU TƯỢNG] gồm 表 (BIỂU) + 象 (TƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "bề ngoài, biểu tượng giác quan". 🦊
Phát âm "表象" [biǎoxiàng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bề ngoài, biểu tượng giác quan
Phồn thể: 表象
Hán Việt: BIỂU TƯỢNG
Tiếng Anh: surface appearance, representation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “表象”
Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “表象” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 表 (U+8868) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 表 · Bộ thủ thông dụng (8 nét) · Pinyin: biǎoxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay. Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 表示 BIỂU THỊ (biểu thị, thể hiện, bày tỏ); 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 表揚 BIỂU DƯƠNG (khen ngợi, biểu dương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỂU: biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 表示 BIỂU THỊ (biểu thị, thể hiện, bày tỏ); 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 表揚 BIỂU DƯƠNG (khen ngợi, biểu dương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 表 (BIỂU): Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 表示 BIỂU THỊ (biểu thị, thể hiện, bày tỏ); 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 表揚 BIỂU DƯƠNG (khen ngợi, biểu dương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biểu (表): Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 表 (âm đọc BIỂU): Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay. Từ vựng thường đàm: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 表示 BIỂU THỊ (biểu thị, thể hiện, bày tỏ); 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 表揚 BIỂU DƯƠNG (khen ngợi, biểu dương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 表 (âm chuẩn BIỂU): Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỂU (表): Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay; từ ghép thông dụng: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 表示 BIỂU THỊ (biểu thị, thể hiện, bày tỏ); 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 表揚 BIỂU DƯƠNG (khen ngợi, biểu dương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 表 [U+8868 · BIỂU · biǎoxiàng]: Biểu thị, bày tỏ; bề ngoài; bảng biểu; đồng hồ đeo tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “表象”