Tiếng Anh: illusion, phantom, mirage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幻象”
Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幻象 [HUYỄN TƯỢNG] gồm 幻 (HUYỄN) + 象 (TƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "ảo ảnh, ảo giác". 🦊
Phát âm "幻象" [huànxiàng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

ảo ảnh, ảo giác
Phồn thể: 幻象
Hán Việt: HUYỄN TƯỢNG
Tiếng Anh: illusion, phantom, mirage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幻象”
Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “幻象” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幻 (U+5E7B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ảo ảnh, mờ ảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh. Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幻想 HUYỄN TƯỞNG (ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đỏ hoẻn; toen hoẻn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幻 (HUYỄN): ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幻想 HUYỄN TƯỞNG (ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huyễn (幻): ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幻 (âm đọc HUYỄN): ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh. Từ vựng thường đàm: 幻想 HUYỄN TƯỞNG (ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幻 (âm chuẩn HUYỄN): ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUYỄN (幻): ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh; từ ghép thông dụng: 幻想 HUYỄN TƯỞNG (ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幻 [U+5E7B · HUYỄN · huànxiàng]: ảo ảnh, ảo tưởng, ảo ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幻象”