Tiếng Anh: to take extra classes, supplementary study, tutoring
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补习”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 补习 [BỔ TẬP] gồm 补 (BỔ) + 习 (TẬP) → nghĩa tiếng Việt: "học thêm, bổ túc, bồi dưỡng kiến thức". 🦊
Phát âm "补习" [bǔxí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

học thêm, bổ túc, bồi dưỡng kiến thức
Phồn thể: 補習
Hán Việt: BỔ TẬP
Tiếng Anh: to take extra classes, supplementary study, tutoring
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补习”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Tập viết
Dùng trong câu
在青年创新拔尖人才研修班上,学员们系统补习了量子信息科学与高等泛函分析等前沿跨学科核心理论。
Tại lớp tu nghiệp nhân tài xuất chúng đổi mới sáng tạo thanh niên, các học viên đã học thêm bồi dưỡng bổ túc một cách hệ thống các lý luận cốt lõi liên ngành tiên phong như giải tích hàm nâng cao và khoa học thông tin lượng tử.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 补习
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “补习” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 补 (U+8865) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. [Giản thể: 补 ⇄ Phồn thể: 補 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: bǔxí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỔ: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 補 (BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 補 (âm đọc BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 補 (âm chuẩn BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỔ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 補 [U+8865 · BỔ · bǔxí]: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “补习”