Tiếng Anh: midges; sandflies
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蠓”
Chữ MÔNG (蠓): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét (14 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蠓 (âm Hán Việt: MÔNG, MÒNG, MỐNG) → "muỗi vằn". 🦊
Phát âm "蠓" [měng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

muỗi vằn; đom đóm
Phồn thể: 蠓
Hán Việt: MÔNG, MÒNG, MỐNG
Tiếng Anh: midges; sandflies
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蠓”
Chữ MÔNG (蠓): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét (14 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “蠓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蠓 (U+8813) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
muỗi mòng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
muỗi vằn; đom đóm. Chữ MÔNG (蠓): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét (14 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蠓 (MÔNG): muỗi vằn; đom đóm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mông (蠓): muỗi vằn; đom đóm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蠓 (âm đọc MÔNG): muỗi vằn; đom đóm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蠓 (âm chuẩn MÔNG): muỗi vằn; đom đóm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
con móng (loài mòng: ruồi nhặng)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蠓 [U+8813 · MÔNG · měng]: muỗi vằn; đom đóm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蠓”