Tiếng Anh: wax; candle; waxy, glazed; maggot; (same as 䄍) meaning imperial harvest; paper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜡纸”
Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蜡纸 [LẠP CHỈ] gồm 蜡 (LẠP) + 纸 (CHỈ) → nghĩa tiếng Việt: "蜡 (LẠP):". 🦊
Phát âm "蜡纸": 蜡 là (thanh 4 (51)) → 纸 zhǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

蜡 (LẠP):; 纸 (CHỈ): Giấy, tờ giấy
Phồn thể: 蠟紙
Hán Việt: LẠP CHỈ
Tiếng Anh: wax; candle; waxy, glazed; maggot; (same as 䄍) meaning imperial harvest; paper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜡纸”
Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).
Tập viết
Dùng trong câu
蜡纸(相关词:蜡烛)
Cụm từ “蜡纸” (LẠP CHỈ) — 蜡 (LẠP): ; 纸 (CHỈ): Giấy, tờ giấy; từ liên hệ: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蜡纸
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “蜡纸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蜡 (U+8721) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con rệp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lạp (sáp ong). Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẠP: lạp (sáp ong); thường gặp trong ngữ cảnh: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蠟 (LẠP): lạp (sáp ong). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạp (蠟): lạp (sáp ong).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蠟 (âm đọc LẠP): lạp (sáp ong). Từ vựng thường đàm: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蠟 (âm chuẩn LẠP): lạp (sáp ong).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蠟 [U+8721 · LẠP · là]: lạp (sáp ong).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蜡纸”