Tiếng Anh: insects, worms; Kangxi radical 142
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虫”
Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.
Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虫 (âm Hán Việt: TRÙNG) → "Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ". 🦊
Phát âm "虫" [chóng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ
Phồn thể: 蟲
Hán Việt: TRÙNG
Tiếng Anh: insects, worms; Kangxi radical 142
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虫”
Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.
Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.
Tập viết
Dùng trong câu
昆虫、幼虫
Từ ghép chứa chữ 虫: “昆虫” (CÔN TRÙNG — côn trùng, sâu bọ); “幼虫” (ẤU TRÙNG — Ấu trùng).

Câu 1/1
Từ “虫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虫 (U+866B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ. [Giản thể: 虫 ⇄ Phồn thể: 蟲 · 虫 (Bộ TRÙNG) (6 nét) · Pinyin: chóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ. Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ); 幼蟲 ẤU TRÙNG (Ấu trùng); 絛蟲 THAO TRÙNG (Thao trùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÙNG: côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ; thường gặp trong ngữ cảnh: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ); 幼蟲 ẤU TRÙNG (Ấu trùng); 絛蟲 THAO TRÙNG (Thao trùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蟲 (TRÙNG): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ); 幼蟲 ẤU TRÙNG (Ấu trùng); 絛蟲 THAO TRÙNG (Thao trùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trùng (蟲): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蟲 (âm đọc TRÙNG): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ. Từ vựng thường đàm: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ); 幼蟲 ẤU TRÙNG (Ấu trùng); 絛蟲 THAO TRÙNG (Thao trùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蟲 (âm chuẩn TRÙNG): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÙNG (蟲): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ; từ ghép thông dụng: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ); 幼蟲 ẤU TRÙNG (Ấu trùng); 絛蟲 THAO TRÙNG (Thao trùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蟲 [U+866B · TRÙNG · chóng]: Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虫”