Tiếng Anh: a medicinal herb; to cauterize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薰”
Chữ HUÂN (薰): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 薰 (âm Hán Việt: HUÂN) → "một loại dược liệu". 🦊
Phát âm "薰" [xūn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một loại dược liệu; làm bỏng
Phồn thể: 薰
Hán Việt: HUÂN
Tiếng Anh: a medicinal herb; to cauterize
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薰”
Chữ HUÂN (薰): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Tập viết
Dùng trong câu
“薰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“薰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “薰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 薰 (U+85B0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một loại dược liệu; làm bỏng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 薰 · 艸 (17 nét) · Pinyin: xūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một loại dược liệu; làm bỏng. Chữ HUÂN (薰): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUÂN: một loại dược liệu; làm bỏng; thường gặp trong ngữ cảnh: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薰 (HUÂN): một loại dược liệu; làm bỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huân (薰): một loại dược liệu; làm bỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薰 (âm đọc HUÂN): một loại dược liệu; làm bỏng. Từ vựng thường đàm: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薰 (âm chuẩn HUÂN): một loại dược liệu; làm bỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUÂN (薰): một loại dược liệu; làm bỏng; từ ghép thông dụng: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薰 [U+85B0 · HUÂN · xūn]: một loại dược liệu; làm bỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “薰”