Tiếng Anh: Osmunda regalis, a species of fern
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薇”
Chữ VY (薇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 薇 (âm Hán Việt: VY) → "Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai, hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị, khiêm nhường sâu lắng.).". 🦊
Phát âm "薇" [wēi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai, hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị, khiêm nhường sâu lắng.).
Phồn thể: 薇
Hán Việt: VY
Tiếng Anh: Osmunda regalis, a species of fern
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薇”
Chữ VY (薇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“薇”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Vi” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “薇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 薇 (U+8587) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Osmunda regalis, một loài dương xỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 薇 · 艸 (16 nét) · Pinyin: wēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Osmunda regalis, một loài dương xỉ. Chữ VY (薇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VY: Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薇 (VY): Osmunda regalis, một loài dương xỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vy (薇): Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薇 (âm đọc VY): Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薇 (âm chuẩn VY): Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VY (薇): Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薇 [U+8587 · VY · wēi]: Osmunda regalis, một loài dương xỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “薇”