Tiếng Anh: stop, prevent; restrict; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杜”
Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杜 [ĐỖ] → "Đỗ (họ Đỗ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杜" [dù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Đỗ (họ Đỗ; Chữ Hán bộ Mộc (木). Họ của thi thánh Đỗ Phủ vĩ đại.).
Phồn thể: 杜
Hán Việt: ĐỖ
Tiếng Anh: stop, prevent; restrict; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杜”
Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Tập viết
Dùng trong câu
“杜”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Đỗ” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “杜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杜 (U+675C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 杜 · 木 (Bộ MỘC) (7 nét) · Pinyin: dù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỖ: dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杜 (ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đỗ (杜): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杜 (âm đọc ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ. Từ vựng thường đàm: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杜 (âm chuẩn ĐỖ): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỖ (杜): dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ; từ ghép thông dụng: 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 杜 [U+675C · ĐỖ · dù]: dừng lại, ngăn chặn; hạn chế; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杜”