Tiếng Anh: sackcloth; female hemp plant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苴”
Chữ TƯ (苴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苴 (âm Hán Việt: TƯ) → "bao gai". 🦊
Phát âm "苴" [jū — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bao gai; cây gai dầu nữ
Phồn thể: 苴
Hán Việt: TƯ
Tiếng Anh: sackcloth; female hemp plant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苴”
Chữ TƯ (苴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“苴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“苴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “苴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苴 (U+82F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bao gai; cây gai dầu nữ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 苴 · 艸 (8 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bao gai; cây gai dầu nữ. Chữ TƯ (苴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: bao gai; cây gai dầu nữ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 苴 (TƯ): bao gai; cây gai dầu nữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (苴): bao gai; cây gai dầu nữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 苴 (âm đọc TƯ): bao gai; cây gai dầu nữ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 苴 (âm chuẩn TƯ): bao gai; cây gai dầu nữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (苴): bao gai; cây gai dầu nữ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 苴 [U+82F4 · TƯ · jū]: bao gai; cây gai dầu nữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苴”