Tiếng Anh: clover
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苜”
Chữ MỤC (苜): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苜 (âm Hán Việt: MỤC) → "cỏ ba lá". 🦊
Phát âm "苜" [mù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cỏ ba lá
Phồn thể: 苜
Hán Việt: MỤC
Tiếng Anh: clover
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苜”
Chữ MỤC (苜): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“苜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“苜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “苜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苜 (U+82DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cỏ ba lá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 苜 · 艸 (8 nét) · Pinyin: mù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cỏ ba lá. Chữ MỤC (苜): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỤC: cỏ ba lá.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 苜 (MỤC): cỏ ba lá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mục (苜): cỏ ba lá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 苜 (âm đọc MỤC): cỏ ba lá.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 苜 (âm chuẩn MỤC): cỏ ba lá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỤC (苜): cỏ ba lá.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 苜 [U+82DC · MỤC · mù]: cỏ ba lá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苜”