Tiếng Anh: to tell, to instruct, to order
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吩咐”
Chữ PHÂN (吩): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吩咐 (PHÂN PHÓ) = 吩 (PHÂN: ra lệnh, hướng dẫn) + 咐 (PHÓ: hướng dẫn, ra lệnh) → dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "吩咐" đọc là fēn (thanh 1) + fù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban
Phồn thể: 吩咐
Hán Việt: PHÂN PHÓ
Tiếng Anh: to tell, to instruct, to order
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吩咐”
Chữ PHÂN (吩): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Tập viết
Dùng trong câu
临行前往高海拔严寒野外科考前,老队长细致吩咐后勤保障人员反复核验所有应急氧气瓶与卫星救援设备的可用状态。
Trước khi lên đường đi khảo sát dã ngoại vùng cực lạnh ở độ cao lớn, người đội trưởng lão thành đã ân cần căn dặn dặn dò các nhân viên bảo đảm hậu cần kiểm tra đối chiếu lại nhiều lần trạng thái sẵn sàng sử dụng của toàn bộ các bình oxy cấp cứu và thiết bị cứu hộ vệ tinh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 吩咐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “吩咐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吩 (U+5429) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phàn nàn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn. Chữ PHÂN (吩): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÂN: ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吩 (PHÂN): ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phân (吩): ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吩 (âm đọc PHÂN): ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn. Từ vựng thường đàm: 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吩 (âm chuẩn PHÂN): ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phân (dặn bảo)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吩 [U+5429 · PHÂN · fēn]: ra lệnh, ra lệnh, hướng dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吩咐”