Tiếng Anh: peony; water chestnuts
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芍”
Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “芍”
💡 芍 (âm Hán Việt: THƯỢC) → "hoa mẫu đơn". 🦊
Phát âm "芍" [sháo — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước
Phồn thể: 芍
Hán Việt: THƯỢC
Tiếng Anh: peony; water chestnuts
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芍”
Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “芍”
Dùng trong câu
Từ “芍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芍 (U+828D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芍 · 艸 (THẢO) (6 nét) · Pinyin: sháo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỢC: hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芍 (THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thược (芍): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芍 (âm đọc THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芍 (âm chuẩn THƯỢC): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỢC (芍): hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芍 [U+828D · THƯỢC · sháo]: hoa mẫu đơn; hạt dẻ nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芍”