Tiếng Anh: color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139; pull, drag; any jam-like or paste-like food
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “色拉酱”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 色拉酱 [SẮC LẠP TƯƠNG] gồm 色 (SẮC) + 拉 (LẠP) + 酱 (TƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "色 (SẮC): Màu sắc". 🦊
Phát âm "色拉酱": 色 sè (thanh 4 (51)) → 拉 lā (thanh 1 (55)) → 酱 jiàng (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

色 (SẮC): Màu sắc; 拉 (LẠP): kéo; 酱 (TƯƠNG): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào
Phồn thể: 色拉醬
Hán Việt: SẮC LẠP TƯƠNG
Tiếng Anh: color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139; pull, drag; any jam-like or paste-like food
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “色拉酱”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.
Tập viết
Dùng trong câu
色拉酱(相关词:颜色)
Cụm từ “色拉酱” (SẮC LẠP TƯƠNG) — 色 (SẮC): Màu sắc; 拉 (LẠP): kéo; 酱 (TƯƠNG): bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào; từ liên hệ: 颜色 (NHAN SẮC: màu sắc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 色拉酱
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “色拉酱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 色 (U+8272) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 色 · 色 (Bộ SẮC) (6 nét) · Pinyin: sè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc. Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 顏色 NHAN SẮC (màu sắc); 出色 XUẤT SẮC (xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội); 景色 CẢNH SẮC (cảnh sắc, phong cảnh); 角色 GIÁC SẮC (nhân vật, vai diễn, vai trò); 粉色 PHẤN SẮC (màu hồng, màu phấn hồng); 氣色 KHÍ SẮC (sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẮC: màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 顏色 NHAN SẮC (màu sắc); 出色 XUẤT SẮC (xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội); 景色 CẢNH SẮC (cảnh sắc, phong cảnh); 角色 GIÁC SẮC (nhân vật, vai diễn, vai trò); 粉色 PHẤN SẮC (màu hồng, màu phấn hồng); 氣色 KHÍ SẮC (sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 色 (SẮC): Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (顏色 NHAN SẮC (màu sắc); 出色 XUẤT SẮC (xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội); 景色 CẢNH SẮC (cảnh sắc, phong cảnh); 角色 GIÁC SẮC (nhân vật, vai diễn, vai trò); 粉色 PHẤN SẮC (màu hồng, màu phấn hồng); 氣色 KHÍ SẮC (sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sắc (色): Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 色 (âm đọc SẮC): Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc. Từ vựng thường đàm: 顏色 NHAN SẮC (màu sắc); 出色 XUẤT SẮC (xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội); 景色 CẢNH SẮC (cảnh sắc, phong cảnh); 角色 GIÁC SẮC (nhân vật, vai diễn, vai trò); 粉色 PHẤN SẮC (màu hồng, màu phấn hồng); 氣色 KHÍ SẮC (sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 色 (âm chuẩn SẮC): Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẮC (色): Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc; từ ghép thông dụng: 顏色 NHAN SẮC (màu sắc); 出色 XUẤT SẮC (xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội); 景色 CẢNH SẮC (cảnh sắc, phong cảnh); 角色 GIÁC SẮC (nhân vật, vai diễn, vai trò); 粉色 PHẤN SẮC (màu hồng, màu phấn hồng); 氣色 KHÍ SẮC (sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 色 [U+8272 · SẮC · sè]: Màu sắc; vẻ mặt, thần sắc; nhan sắc; cảnh sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “色拉酱”