Tiếng Anh: tongue; clapper of bell; Kangxi radical 135
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舌”
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舌 (âm Hán Việt: THIỆT) → "lưỡi". 🦊
Phát âm "舌" [shé — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135
Phồn thể: 舌
Hán Việt: THIỆT
Tiếng Anh: tongue; clapper of bell; Kangxi radical 135
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舌”
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Tập viết
Dùng trong câu
舌头
Từ ghép chứa chữ 舌: “舌头” (THIỆT ĐẦU — chiếc lưỡi, đầu lưỡi).

Câu 1/1
Từ “舌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舌 (U+820C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 舌 · 舌 (Bộ THIỆT) (6 nét) · Pinyin: shé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆT: lưỡi; tiếng chuông; khang hi căn 135; thường gặp trong ngữ cảnh: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舌 (THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiệt (舌): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舌 (âm đọc THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Từ vựng thường đàm: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舌 (âm chuẩn THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIỆT (舌): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135; từ ghép thông dụng: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舌 [U+820C · THIỆT · shé]: lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舌”