Tiếng Anh: to devote oneself to, to be dedicated to, to work for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致力于”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 致力于 (TRÍ LỰC VU) = 致 (TRÍ: gửi, giao, trình bày) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) + 于 (VU: trong, trên, tại) → dốc sức cho, cống hiến hết mình cho mục tiêu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "致力于" đọc là zhì (thanh 4) + lì (thanh 4) + yú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dốc sức cho, cống hiến hết mình cho mục tiêu
Phồn thể: 致力於
Hán Việt: TRÍ LỰC VU
Tiếng Anh: to devote oneself to, to be dedicated to, to work for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致力于”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终坚定致力于维护世界和平、促进共同发展,积极推动构建人类命运共同体。
Trung Quốc luôn kiên định dốc sức hết mình cho việc thúc đẩy cùng phát triển, bảo vệ hòa bình thế giới, tích cực thúc đẩy xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 致力于
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “致力于” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 致 (U+81F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhí nhảnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân; thường gặp trong ngữ cảnh: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 致 (TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (致): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 致 (âm đọc TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Từ vựng thường đàm: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 致 (âm chuẩn TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
trí mạng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 致 [U+81F4 · TRÍ · zhì]: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “致力于”