Tiếng Anh: to cause, to result in, with the result that
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致使”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 致使 (TRÍ SỬ) = 致 (TRÍ: gửi, giao, trình bày) + 使 (SỬ: khiến cho, làm cho, phái cử) → khiến cho, dẫn đến hậu quả tiêu cực. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "致使" đọc là zhì (thanh 4) + shǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khiến cho, dẫn đến hậu quả tiêu cực
Phồn thể: 致使
Hán Việt: TRÍ SỬ
Tiếng Anh: to cause, to result in, with the result that
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致使”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Tập viết
Dùng trong câu
个别工程单位因未严格落实高温施工防雷防暑安全规范,致使多名作业工人发生重度中暑险情,被依法严厉通报问责。
Một số đơn vị thi công công trình do không thực hiện nghiêm ngặt quy chuẩn an toàn phòng chống say nắng và chống sét thi công nhiệt độ cao, khiến cho dẫn đến nhiều công nhân tác nghiệp gặp nguy hiểm say nắng nặng, đã bị xử lý trách nhiệm và thông báo phê bình nghiêm khắc theo pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 致使
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “致使” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 致 (U+81F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhí nhảnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân; thường gặp trong ngữ cảnh: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 致 (TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (致): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 致 (âm đọc TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Từ vựng thường đàm: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 致 (âm chuẩn TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
trí mạng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 致 [U+81F4 · TRÍ · zhì]: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “致使”