Tiếng Anh: knee, patella
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膝盖”
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 膝盖 (TẤT CÁI) = 膝 (TẤT: đầu gối) + 盖 (CÁI: đậy, trùm, xây dựng (nhà)) → đầu gối, khớp gối. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "膝盖" đọc là xī (thanh 1) + gài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đầu gối, khớp gối
Phồn thể: 膝蓋
Hán Việt: TẤT CÁI
Tiếng Anh: knee, patella
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膝盖”
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Tập viết
Dùng trong câu
运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。
Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 膝盖
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “膝盖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 膝 (U+819D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đầu gối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 膝 · 月 (Bộ NGUYỆT) (15 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đầu gối. Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤT: đầu gối; thường gặp trong ngữ cảnh: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膝 (TẤT): đầu gối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tất (膝): đầu gối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膝 (âm đọc TẤT): đầu gối. Từ vựng thường đàm: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膝 (âm chuẩn TẤT): đầu gối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤT (膝): đầu gối; từ ghép thông dụng: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膝 [U+819D · TẤT · xī]: đầu gối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “膝盖”