Tiếng Anh: knee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膝”
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 膝 [TẤT] → "đầu gối". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "膝" [xī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đầu gối
Phồn thể: 膝
Hán Việt: TẤT
Tiếng Anh: knee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膝”
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Tập viết
Dùng trong câu
膝盖
Từ ghép chứa chữ 膝: “膝盖” (TẤT CÁI — đầu gối, khớp gối).

Câu 1/1
Từ “膝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 膝 (U+819D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đầu gối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 膝 · 月 (Bộ NGUYỆT) (15 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đầu gối. Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤT: đầu gối; thường gặp trong ngữ cảnh: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膝 (TẤT): đầu gối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tất (膝): đầu gối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膝 (âm đọc TẤT): đầu gối. Từ vựng thường đàm: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膝 (âm chuẩn TẤT): đầu gối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤT (膝): đầu gối; từ ghép thông dụng: 膝蓋 TẤT CÁI (đầu gối, khớp gối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膝 [U+819D · TẤT · xī]: đầu gối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “膝”