Tiếng Anh: to separate oneself from, to break away, to be detached from
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脱离”
Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脱离 (THOÁT LY) = 脱 (THOÁT: cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi) + 离 (LY: cách (khoảng cách)) → tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "脱离" đọc là tuō (thanh 1) + lí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế
Phồn thể: 脫離
Hán Việt: THOÁT LY
Tiếng Anh: to separate oneself from, to break away, to be detached from
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脱离”
Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Tập viết
Dùng trong câu
党风廉政建设与群众路线要求各级干部坚决反对官僚主义与形式主义,绝不能脱离人民群众和实践实际。
Đường lối quần chúng và công tác xây dựng phong cách Đảng liêm chính yêu cầu cán bộ các cấp kiên quyết chống chủ nghĩa quan liêu và chủ nghĩa hình thức, tuyệt đối không được xa rời tách rời quần chúng nhân dân và thực tế thực tiễn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 脱离
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “脱离” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脱 (U+8131) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. [Giản thể: 脱 ⇄ Phồn thể: 脫 · 月 (Bộ NGUYỆT) (11 nét) · Pinyin: tuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁT: cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脫 (THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoát (脫): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脫 (âm đọc THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Từ vựng thường đàm: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脫 (âm chuẩn THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁT (脫): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; từ ghép thông dụng: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脫 [U+8131 · THOÁT · tuō]: cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脱离”